TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oppugnancy

UK/əˈpʌɡnən(t)si/ US/əˈpʌɡnən(t)si/ giọng máy của trình duyệt

oppugnancy nghĩa là sự công kích, sự chống lại.

Nghĩa của oppugnancy

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự công kích, sự chống lại.

Dạng từ của oppugnancy

Số nhiềuoppugnancies

Câu hỏi thường gặp

oppugnancy nghĩa là gì?

oppugnancy (danh từ) nghĩa là sự công kích, sự chống lại.

oppugnancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oppugnancy: giọng Anh (UK) /əˈpʌɡnən(t)si/, giọng Mỹ (US) /əˈpʌɡnən(t)si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.