TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opt

UK/ɒpt/ US/ɑpt/ giọng máy của trình duyệt

opt nghĩa là chọn, chọn lựa.

Nghĩa của opt

Nội động từ

  1. Chọn, chọn lựa.

Dạng từ của opt

Ngôi thứ ba số ítopts
Hiện tại phân từ (-ing)opting
Quá khứ phân từopted
Quá khứopted

Câu ví dụ với opt

  • Algeria opted for a different thing. Algeria đã chọn một thứ khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

opt nghĩa là gì?

opt (nội động từ) nghĩa là chọn, chọn lựa.

opt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opt: giọng Anh (UK) /ɒpt/, giọng Mỹ (US) /ɑpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.