TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

optative

UK/ˈɒptətɪv/ US/ˈɒptətɪv/ giọng máy của trình duyệt

optative nghĩa là lối mong mỏi, thức mong mỏi.

Nghĩa của optative

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học (thuộc) lối mong mỏi.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Lối mong mỏi.

Dạng từ của optative

So sánh hơnmore optative
So sánh nhấtmost optative
Số nhiềuoptatives

Họ từ của optative

Câu hỏi thường gặp

optative nghĩa là gì?

optative (tính từ, danh từ) nghĩa là lối mong mỏi, thức mong mỏi.

optative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của optative: giọng Anh (UK) /ˈɒptətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɒptətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.