optative
UK/ˈɒptətɪv/
US/ˈɒptətɪv/
giọng máy của trình duyệt
optative nghĩa là lối mong mỏi, thức mong mỏi.
Nghĩa của optative
Tính từ
- Ngôn ngữ học (thuộc) lối mong mỏi.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Lối mong mỏi.
Dạng từ của optative
| So sánh hơn | more optative |
| So sánh nhất | most optative |
| Số nhiều | optatives |
Họ từ của optative
Câu hỏi thường gặp
optative nghĩa là gì?
optative (tính từ, danh từ) nghĩa là lối mong mỏi, thức mong mỏi.
optative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của optative: giọng Anh (UK) /ˈɒptətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɒptətɪv/.