optometer
UK/ɑpˈtɑmətəɹ/
US/ɑpˈtɑmətəɹ/
giọng máy của trình duyệt
optometer nghĩa là cái đo thị lực.
Nghĩa của optometer
Danh từ
- Cái đo thị lực.
Dạng từ của optometer
| Số nhiều | optometers |
Câu hỏi thường gặp
optometer nghĩa là gì?
optometer (danh từ) nghĩa là cái đo thị lực.
optometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của optometer: giọng Anh (UK) /ɑpˈtɑmətəɹ/, giọng Mỹ (US) /ɑpˈtɑmətəɹ/.