TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

optometer

UK/ɑpˈtɑmətəɹ/ US/ɑpˈtɑmətəɹ/ giọng máy của trình duyệt

optometer nghĩa là cái đo thị lực.

Nghĩa của optometer

Danh từ

  1. Cái đo thị lực.

Dạng từ của optometer

Số nhiềuoptometers

Câu hỏi thường gặp

optometer nghĩa là gì?

optometer (danh từ) nghĩa là cái đo thị lực.

optometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của optometer: giọng Anh (UK) /ɑpˈtɑmətəɹ/, giọng Mỹ (US) /ɑpˈtɑmətəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.