TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opus

UK/ˈəʊpəs/ US/ˈəʊpəs/ giọng máy của trình duyệt

opus nghĩa là tác phẩm.

Nghĩa của opus

Danh từ

  1. Viết tắt Op., số nhiều của opera.
  2. Tác phẩm (nhạc...).
    • opus magnumtác phẩm chính (của nhà văn, nghệ sĩ...)

Dạng từ của opus

Số nhiềuopuses

Họ từ của opus

Câu hỏi thường gặp

opus nghĩa là gì?

opus (danh từ) nghĩa là tác phẩm.

opus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opus: giọng Anh (UK) /ˈəʊpəs/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊpəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.