TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opuscule

UK/əˈpʌs.kjuːl/ US/oʊˈpəs.kjul/ giọng máy của trình duyệt

opuscule nghĩa là tác phẩm ngắn.

Nghĩa của opuscule

Danh từ

  1. Tác phẩm ngắn (nhạc, văn...).

Dạng từ của opuscule

Số nhiềuopuscules

Câu hỏi thường gặp

opuscule nghĩa là gì?

opuscule (danh từ) nghĩa là tác phẩm ngắn.

opuscule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opuscule: giọng Anh (UK) /əˈpʌs.kjuːl/, giọng Mỹ (US) /oʊˈpəs.kjul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.