TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orang

UK/ɔˈræŋ/ US/ɔˈræŋ/ giọng máy của trình duyệt

orang nghĩa là con đười ươi.

Nghĩa của orang

Danh từ

  1. Động vật học Con đười ươi.

Câu hỏi thường gặp

orang nghĩa là gì?

orang (danh từ) nghĩa là con đười ươi.

orang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orang: giọng Anh (UK) /ɔˈræŋ/, giọng Mỹ (US) /ɔˈræŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.