TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orange

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒɹɪnd͡ʒ/ US/ˈoɹənd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

orange nghĩa là quả cam, cây cam, có màu da cam, tô màu da cam.

Nghĩa của orange

Danh từ

  1. Quả cam.
  2. Cây cam.
  3. Màu da cam.

Tính từ

  1. Có màu da cam.

Động từ

  1. Tô màu da cam.

Dạng từ của orange

Số nhiềuoranges
So sánh hơnoranger
So sánh nhấtorangest
Ngôi thứ ba số ítoranges
Hiện tại phân từ (-ing)oranging
Quá khứ phân từoranged
Quá khứoranged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orange

Đồng nghĩa

Họ từ của orange

Cụm từ, thành ngữ với orange

  • to squeeze the orange — Vắt kiệt (hết tinh tuý của cái gì, hết sức lực của ai).
  • squeezed orange — Quả cam bị vắt kiệt nước (nghĩa bóng).
  • Orange County — Quận Cam.
  • Orange Man — Tổng thống và chính trị gia hiện tại của Hoa Kỳ.
  • orange juice — Nước cam.

Câu ví dụ với orange

  • He drank orange juice instead of lemonade. Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
  • Have you ever squeezed an orange? Bạn đã bao giờ vắt cam chưa?
  • All orange cats share a single brain cell. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
  • Go through the orange door. Đi qua cái cửa màu cam.
  • This orange isn’t delicious. Quả cam này không ngon.
  • I ate an orange. Tôi đã ăn một quả cam.
  • They gave him a glass of orange juice laced with vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
  • Tom likes orange. Tom thích cam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ orange

{{etym-from | lang = enm | term = orenge | from = {{etym-from | lang = fro | term = pome orenge | meaning = cam Ba Tư; táo cam | from = {{etym-from | term = pome | meaning = táo | 2 term = orenge | 2 meaning = cam | 2 from = {{etym-from | lang = pro | term = auranja | from = {{etym-from | lang = roa-oit | term = melarancio | from= {{etym-from | term = mela | 2 term = arancia | 2 meaning = cam | 2 from = {{etym-from | lang = ara | term = نارنج | rom = nāranj | from = }} }} }} }} }} }} }} Thay thế

Câu hỏi thường gặp

orange nghĩa là gì?

orange (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là quả cam, cây cam, có màu da cam, tô màu da cam.

orange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orange: giọng Anh (UK) /ˈɒɹɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹənd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.