TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orbicularity

giọng máy của trình duyệt

orbicularity nghĩa là tính chất hình cầu, tính chất tròn.

Nghĩa của orbicularity

Danh từ

  1. Tính chất hình cầu.
  2. Tính chất tròn.
  3. Nghĩa bóng Tính chất tổng thể.

Câu hỏi thường gặp

orbicularity nghĩa là gì?

orbicularity (danh từ) nghĩa là tính chất hình cầu, tính chất tròn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.