orbital
UK/ɔː.bɪt.əl/
US/ɔɹ.bət.l̩/
giọng máy của trình duyệt
orbital nghĩa là ổ mắt, quỹ đạo, đám mây, quỹ vực.
Nghĩa của orbital
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) ổ mắt.
- Thuộc Quỹ đạo.
Danh từ
- Obitan, đám mây, quỹ vực, orbital.
Dạng từ của orbital
| Số nhiều | orbitals |
Họ từ của orbital
Câu hỏi thường gặp
orbital nghĩa là gì?
orbital (tính từ, danh từ) nghĩa là ổ mắt, quỹ đạo, đám mây, quỹ vực.
orbital phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orbital: giọng Anh (UK) /ɔː.bɪt.əl/, giọng Mỹ (US) /ɔɹ.bət.l̩/.