TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orbital

UK/ɔː.bɪt.əl/ US/ɔɹ.bət.l̩/ giọng máy của trình duyệt

orbital nghĩa là ổ mắt, quỹ đạo, đám mây, quỹ vực.

Nghĩa của orbital

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) ổ mắt.
  2. Thuộc Quỹ đạo.

Danh từ

  1. Obitan, đám mây, quỹ vực, orbital.

Dạng từ của orbital

Số nhiềuorbitals

Họ từ của orbital

Câu hỏi thường gặp

orbital nghĩa là gì?

orbital (tính từ, danh từ) nghĩa là ổ mắt, quỹ đạo, đám mây, quỹ vực.

orbital phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orbital: giọng Anh (UK) /ɔː.bɪt.əl/, giọng Mỹ (US) /ɔɹ.bət.l̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.