orbit
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔː.bɪt/
US/ˈɔɹ.bɪt/
giọng máy của trình duyệt
orbit nghĩa là ổ mắt, mép viền mắt, đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo.
Nghĩa của orbit
Danh từ
- Giải phẫu Ổ mắt.
- Sinh vật học Mép viền mắt (chim, sâu bọ).
- Quỹ đạo.
- Nghĩa bóng Lĩnh vực hoạt động.
Ngoại động từ
- Đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo.
- Đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...).
Dạng từ của orbit
| Số nhiều | orbits |
| Ngôi thứ ba số ít | orbits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | orbiting |
| Quá khứ phân từ | orbited |
| Quá khứ | orbited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orbit
Đồng nghĩa
Họ từ của orbit
Câu ví dụ với orbit
- The ESA put a satellite into orbit. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
- A great many satellites orbit the Earth. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
- The rocket put a communications satellite into orbit. Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
orbit nghĩa là gì?
orbit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ổ mắt, mép viền mắt, đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo.
orbit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orbit: giọng Anh (UK) /ˈɔː.bɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.bɪt/.