TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orbit

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔː.bɪt/ US/ˈɔɹ.bɪt/ giọng máy của trình duyệt

orbit nghĩa là ổ mắt, mép viền mắt, đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo.

Nghĩa của orbit

Danh từ

  1. Giải phẫu Ổ mắt.
  2. Sinh vật học Mép viền mắt (chim, sâu bọ).
  3. Quỹ đạo.
  4. Nghĩa bóng Lĩnh vực hoạt động.

Ngoại động từ

  1. Đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo.
  2. Đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...).

Dạng từ của orbit

Số nhiềuorbits
Ngôi thứ ba số ítorbits
Hiện tại phân từ (-ing)orbiting
Quá khứ phân từorbited
Quá khứorbited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orbit

Đồng nghĩa

Họ từ của orbit

Câu ví dụ với orbit

  • The ESA put a satellite into orbit. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
  • A great many satellites orbit the Earth. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.
  • The rocket put a communications satellite into orbit. Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

orbit nghĩa là gì?

orbit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ổ mắt, mép viền mắt, đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo.

orbit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orbit: giọng Anh (UK) /ˈɔː.bɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.bɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.