TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orcadian

UK/ɔː(ɹ)ˈkeɪ.diː.ən/ giọng máy của trình duyệt

orcadian nghĩa là người đảo okney.

Nghĩa của orcadian

Danh từ

  1. Thuộc đảo Okney (ở Irland).
  2. Người đảo Okney.

Dạng từ của orcadian

So sánh hơnmore Orcadian
So sánh nhấtmost Orcadian
Số nhiềuOrcadians

Câu hỏi thường gặp

orcadian nghĩa là gì?

orcadian (danh từ) nghĩa là người đảo okney.

orcadian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orcadian: giọng Anh (UK) /ɔː(ɹ)ˈkeɪ.diː.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.