TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orca

UK/ˈɔːkə/ US/ˈoɹkə/ giọng máy của trình duyệt

orca nghĩa là loại cá kình, loài thuỷ quái, cá voi sát thủ, cá kình.

Nghĩa của orca

Danh từ

  1. Loại cá kình.
  2. Loài thuỷ quái.

Dạng từ của orca

Số nhiềuorcas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orca

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

orca nghĩa là gì?

orca (danh từ) nghĩa là loại cá kình, loài thuỷ quái, cá voi sát thủ, cá kình.

orca phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orca: giọng Anh (UK) /ˈɔːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.