orchestic
giọng máy của trình duyệt
orchestic nghĩa là sự nhảy múa.
Nghĩa của orchestic
Tính từ
- Thuộc Sự nhảy múa.
Câu hỏi thường gặp
orchestic nghĩa là gì?
orchestic (tính từ) nghĩa là sự nhảy múa.
orchestic nghĩa là sự nhảy múa.
orchestic (tính từ) nghĩa là sự nhảy múa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.