TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orchestrate

UK/ˈɔː(ɹ).kə.stɹeɪt/ US/ˈɔɹ.kəˌstɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

orchestrate nghĩa là phối dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc.

Nghĩa của orchestrate

Động từ

  1. Âm nhạc Phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc.

Dạng từ của orchestrate

Ngôi thứ ba số ítorchestrates
Hiện tại phân từ (-ing)orchestrating
Quá khứ phân từorchestrated
Quá khứorchestrated

Họ từ của orchestrate

Câu hỏi thường gặp

orchestrate nghĩa là gì?

orchestrate (động từ) nghĩa là phối dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc.

orchestrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orchestrate: giọng Anh (UK) /ˈɔː(ɹ).kə.stɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.kəˌstɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.