orchestration
US/ˌɔr.kə.ˈstreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
orchestration nghĩa là sự phối dàn nhạc.
Nghĩa của orchestration
Danh từ
- Âm nhạc Sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc, sự soạn cho dàn nhạc.
Dạng từ của orchestration
| Số nhiều | orchestrations |
Câu hỏi thường gặp
orchestration nghĩa là gì?
orchestration (danh từ) nghĩa là sự phối dàn nhạc.
orchestration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orchestration: giọng Mỹ (US) /ˌɔr.kə.ˈstreɪ.ʃən/.