order of the day
giọng máy của trình duyệt
order of the day nghĩa là chương trình làm việc, nhật lệnh.
Nghĩa của order of the day
Danh từ
- Chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình.
- industry is the order of the daycông nghiệp là vấn đề trọng tâm hiện nay
Dạng từ của order of the day
| Số nhiều | orders of the day |
Câu hỏi thường gặp
order of the day nghĩa là gì?
order of the day (danh từ) nghĩa là chương trình làm việc, nhật lệnh.