TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

order of the day

giọng máy của trình duyệt

order of the day nghĩa là chương trình làm việc, nhật lệnh.

Nghĩa của order of the day

Danh từ

  1. Chương trình làm việc; nhật lệnh; (nghĩa bóng) hiện tình.
    • industry is the order of the daycông nghiệp là vấn đề trọng tâm hiện nay

Dạng từ của order of the day

Số nhiềuorders of the day

Câu hỏi thường gặp

order of the day nghĩa là gì?

order of the day (danh từ) nghĩa là chương trình làm việc, nhật lệnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.