TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Order of Lenin

giọng máy của trình duyệt

Order of Lenin nghĩa là sự đặt hàng, đơn đặt hàng.

Nghĩa của Order of Lenin

Cụm từ

  1. Huân chương Lê-nin.
  2. Sự đặt hàng; đơn đặt hàng.
    • to give someone an order for goodsđặt mua hàng của người nào
    • to fill an orderthực hiện đơn đặt hàng
  3. Phiếu.
    • postal order; money orderphiếu chuyển tiền
  4. (Thực vật học) Bộ (đơn vị phân loại).
  5. (Tôn giáo) Phẩm chức.
    • to take orders; to be in ordersthụ giới
  6. (Tôn giáo) Dòng tu.
  7. (Kiến trúc) Kiểu.
  8. (Quân sự) (the order) tư thế bỏ súng xuống để áp vào đùi.

Câu hỏi thường gặp

Order of Lenin nghĩa là gì?

Order of Lenin (cụm từ) nghĩa là sự đặt hàng, đơn đặt hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.