ordinal
UK/ˈɔː.dɪ.nəl/
US/ˈɔɹ.dɪ.nəl/
giọng máy của trình duyệt
ordinal nghĩa là chỉ thứ tự, bộ, sách kinh phong chức.
Nghĩa của ordinal
Tính từ
- Chỉ thứ tự (số).
- Sinh vật học (thuộc) bộ.
Danh từ
- Số thứ tự.
- Tôn giáo Sách kinh phong chức.
Dạng từ của ordinal
| Số nhiều | ordinals |
Họ từ của ordinal
Cụm từ, thành ngữ với ordinal
- ordinal utility — Độ thoả dụng theo thứ tự.
Câu hỏi thường gặp
ordinal nghĩa là gì?
ordinal (tính từ, danh từ) nghĩa là chỉ thứ tự, bộ, sách kinh phong chức.
ordinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ordinal: giọng Anh (UK) /ˈɔː.dɪ.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.dɪ.nəl/.