TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orderly

UK/ˈɔːdəli/ US/ˈɔɹdɚli/ giọng máy của trình duyệt

orderly nghĩa là thứ tự, ngăn nắp, phục tùng kỷ luật, lính liên lạc.

Nghĩa của orderly

Tính từ

  1. Thứ tự, ngăn nắp.
  2. Phục tùng kỷ luật.
  3. Quân sự Có nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, có nhiện vụ thi hành mệnh lệnh.
    • orderly booksổ nhật lệnh
    • orderly officersĩ quan trực nhật
    • orderly roombàn giấy đại đội (ở trại)

Danh từ

  1. Lính liên lạc.
  2. Người phục vụ (ở bệnh viện quân y).
  3. Công nhân quét đường.

Dạng từ của orderly

So sánh hơnmore orderly
So sánh nhấtmost orderly
Số nhiềuorderlies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orderly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của orderly

Nguồn gốc từ orderly

Từ order và -ly.

Câu hỏi thường gặp

orderly nghĩa là gì?

orderly (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ tự, ngăn nắp, phục tùng kỷ luật, lính liên lạc.

orderly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orderly: giọng Anh (UK) /ˈɔːdəli/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹdɚli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.