orectic
giọng máy của trình duyệt
orectic nghĩa là triết, sự muốn, làm cho ăn ngon.
Nghĩa của orectic
Tính từ
- Triết, (y học) (thuộc) sự muốn, thèm muốn.
- Làm cho ăn ngon.
Dạng từ của orectic
| So sánh hơn | more orectic |
| So sánh nhất | most orectic |
Câu hỏi thường gặp
orectic nghĩa là gì?
orectic (tính từ) nghĩa là triết, sự muốn, làm cho ăn ngon.