TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organ-blower

US/ˈɔr.ɡən.ˈbloʊ.ər/ giọng máy của trình duyệt

organ-blower nghĩa là Người cho chạy bộ phận thổi đàn ống.

Nghĩa của organ-blower

Danh từ

  1. Người cho chạy bộ phận thổi đàn ống.
  2. Bộ phận máy thổi đàn ống.

Câu hỏi thường gặp

organ-blower nghĩa là gì?

organ-blower (danh từ) nghĩa là Người cho chạy bộ phận thổi đàn ống.

organ-blower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organ-blower: giọng Mỹ (US) /ˈɔr.ɡən.ˈbloʊ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.