organ
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːɡən/
US/ˈoɹɡən/
giọng máy của trình duyệt
organ nghĩa là đàn ống, cơ quan.
Nghĩa của organ
Danh từ
- Đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ).
- Sinh vật học Cơ quan.
- organs of speechcơ quan phát âm
- Cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước.
- Giọng nói.
- to have a magnificent organcó giọng nói to
Dạng từ của organ
| Số nhiều | organs |
| Ngôi thứ ba số ít | organs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | organing |
| Quá khứ phân từ | organed |
| Quá khứ | organed |
Họ từ của organ
Câu hỏi thường gặp
organ nghĩa là gì?
organ (danh từ) nghĩa là đàn ống, cơ quan.
organ phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organ: giọng Anh (UK) /ˈɔːɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹɡən/.