TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organ

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːɡən/ US/ˈoɹɡən/ giọng máy của trình duyệt

organ nghĩa là đàn ống, cơ quan.

Nghĩa của organ

Danh từ

  1. Đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ).
  2. Sinh vật học Cơ quan.
    • organs of speechcơ quan phát âm
  3. Cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước.
  4. Giọng nói.
    • to have a magnificent organcó giọng nói to

Dạng từ của organ

Số nhiềuorgans
Ngôi thứ ba số ítorgans
Hiện tại phân từ (-ing)organing
Quá khứ phân từorganed
Quá khứorganed

Họ từ của organ

Câu hỏi thường gặp

organ nghĩa là gì?

organ (danh từ) nghĩa là đàn ống, cơ quan.

organ phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organ: giọng Anh (UK) /ˈɔːɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.