TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organically

UK/ɔːˈɡænɪkli/ US/oɹˈɡænɪkli/ giọng máy của trình duyệt

organically nghĩa là hữu cơ.

Nghĩa của organically

Phó từ

  1. Hữu cơ.

Dạng từ của organically

So sánh hơnmore organically
So sánh nhấtmost organically

Câu hỏi thường gặp

organically nghĩa là gì?

organically (phó từ) nghĩa là hữu cơ.

organically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organically: giọng Anh (UK) /ɔːˈɡænɪkli/, giọng Mỹ (US) /oɹˈɡænɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.