organically
UK/ɔːˈɡænɪkli/
US/oɹˈɡænɪkli/
giọng máy của trình duyệt
organically nghĩa là hữu cơ.
Nghĩa của organically
Phó từ
- Hữu cơ.
Dạng từ của organically
| So sánh hơn | more organically |
| So sánh nhất | most organically |
Câu hỏi thường gặp
organically nghĩa là gì?
organically (phó từ) nghĩa là hữu cơ.
organically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organically: giọng Anh (UK) /ɔːˈɡænɪkli/, giọng Mỹ (US) /oɹˈɡænɪkli/.