TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organice

giọng máy của trình duyệt

organice nghĩa là tổ chức, cấu tạo, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.

Nghĩa của organice

Ngoại động từ

  1. Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.

Nội động từ

  1. Thành tổ chức.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn.

Câu hỏi thường gặp

organice nghĩa là gì?

organice (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tổ chức, cấu tạo, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.