TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organizable

US/ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪ.zə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

organizable nghĩa là Có thể tổ chức được.

Nghĩa của organizable

Tính từ

  1. Có thể tổ chức được.

Dạng từ của organizable

So sánh hơnmore organizable
So sánh nhấtmost organizable

Câu hỏi thường gặp

organizable nghĩa là gì?

organizable (tính từ) nghĩa là Có thể tổ chức được.

organizable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organizable: giọng Mỹ (US) /ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪ.zə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.