TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organza

UK/ɔːˈɡæn.zə/ US/ɔɹˈɡæn.zə/ giọng máy của trình duyệt

organza nghĩa là Lụa ni lông giống vải sa ocgandi.

Nghĩa của organza

Danh từ

  1. Lụa ni lông giống vải sa ocgandi.

Dạng từ của organza

Số nhiềuorganzas

Câu hỏi thường gặp

organza nghĩa là gì?

organza (danh từ) nghĩa là Lụa ni lông giống vải sa ocgandi.

organza phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organza: giọng Anh (UK) /ɔːˈɡæn.zə/, giọng Mỹ (US) /ɔɹˈɡæn.zə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.