TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

organon

US/ˈɔr.ɡə.ˌnɑːn/ giọng máy của trình duyệt

organon nghĩa là phương tiện tư duy, hệ thống lôgic, bản luận về lôgic.

Nghĩa của organon

Danh từ

  1. Phương tiện tư duy.
  2. Hệ thống lôgic; bản luận về lôgic.
  3. Tập sách "công cụ" (của A-ri-xtốt).

Dạng từ của organon

Số nhiềuorganons

Câu hỏi thường gặp

organon nghĩa là gì?

organon (danh từ) nghĩa là phương tiện tư duy, hệ thống lôgic, bản luận về lôgic.

organon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organon: giọng Mỹ (US) /ˈɔr.ɡə.ˌnɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.