oriantate
giọng máy của trình duyệt
oriantate nghĩa là định hướng.
Nghĩa của oriantate
Động từ
- Định hướng.
Câu hỏi thường gặp
oriantate nghĩa là gì?
oriantate (động từ) nghĩa là định hướng.
oriantate nghĩa là định hướng.
oriantate (động từ) nghĩa là định hướng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.