TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orlon

US/ˈɔr.ˌlɑːn/ giọng máy của trình duyệt

orlon nghĩa là ooclông.

Nghĩa của orlon

Danh từ

  1. Ooclông (một loại vải).

Câu hỏi thường gặp

orlon nghĩa là gì?

orlon (danh từ) nghĩa là ooclông.

orlon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orlon: giọng Mỹ (US) /ˈɔr.ˌlɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.