TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orleans

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔː.li.ənz/ US/ˈɔɹ.li.ənz/ giọng máy của trình duyệt

orleans nghĩa là mận oolêăng, vải bông oolêăng.

Nghĩa của orleans

Danh từ

  1. Thực vật học Mận oolêăng.
  2. Vải bông oolêăng.

Dạng từ của orleans

Số nhiềuOrleans

Câu hỏi thường gặp

orleans nghĩa là gì?

orleans (danh từ) nghĩa là mận oolêăng, vải bông oolêăng.

orleans phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orleans: giọng Anh (UK) /ˈɔː.li.ənz/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.li.ənz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.