TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oro-

UK/ɔː.ɹə(ʊ)/ US/ɔɹ.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

oro- nghĩa là núi, miệng.

Nghĩa của oro-

Tiền tố

  1. Núi.
    • orologysơn học
  2. Miệng.
    • oronasal(thuộc) miệng-mũi

Câu hỏi thường gặp

oro- nghĩa là gì?

oro- (tiền tố) nghĩa là núi, miệng.

oro- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oro-: giọng Anh (UK) /ɔː.ɹə(ʊ)/, giọng Mỹ (US) /ɔɹ.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.