TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orography

UK/ɒˈɹɒɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

orography nghĩa là sơn văn học, khoa mô ta núi.

Nghĩa của orography

Danh từ

  1. Sơn văn học, khoa mô ta núi.

Dạng từ của orography

Số nhiềuorographies

Câu hỏi thường gặp

orography nghĩa là gì?

orography (danh từ) nghĩa là sơn văn học, khoa mô ta núi.

orography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orography: giọng Anh (UK) /ɒˈɹɒɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.