TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orographic

US/ˌɔr.ə.ˈɡræ.fɪk/ giọng máy của trình duyệt

orographic nghĩa là sơn văn học, địa hình núi.

Nghĩa của orographic

Danh từ

  1. Thuộc Sơn văn học.
  2. Thuộc Địa hình núi.

Câu hỏi thường gặp

orographic nghĩa là gì?

orographic (danh từ) nghĩa là sơn văn học, địa hình núi.

orographic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orographic: giọng Mỹ (US) /ˌɔr.ə.ˈɡræ.fɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.