orographic
US/ˌɔr.ə.ˈɡræ.fɪk/
giọng máy của trình duyệt
orographic nghĩa là sơn văn học, địa hình núi.
Nghĩa của orographic
Danh từ
- Thuộc Sơn văn học.
- Thuộc Địa hình núi.
Câu hỏi thường gặp
orographic nghĩa là gì?
orographic (danh từ) nghĩa là sơn văn học, địa hình núi.
orographic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orographic: giọng Mỹ (US) /ˌɔr.ə.ˈɡræ.fɪk/.