oropharyngeal
UK/ˌɔː.ɹəʊ.fəˈɹɪn.d͡ʒi.əl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌɔɹ.əˌfɛɹ.ənˈd͡ʒi.əl/ giọng máy của trình duyệt
oropharyngeal nghĩa là Thuộc miệng - hầu.
Nghĩa của oropharyngeal
Tính từ
- Thuộc miệng - hầu.
Câu hỏi thường gặp
oropharyngeal nghĩa là gì?
oropharyngeal (tính từ) nghĩa là Thuộc miệng - hầu.
oropharyngeal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oropharyngeal: giọng Anh (UK) /ˌɔː.ɹəʊ.fəˈɹɪn.d͡ʒi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌɔɹ.əˌfɛɹ.ənˈd͡ʒi.əl/.