TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oropharyngeal

UK/ˌɔː.ɹəʊ.fəˈɹɪn.d͡ʒi.əl/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɔɹ.əˌfɛɹ.ənˈd͡ʒi.əl/ giọng máy của trình duyệt

oropharyngeal nghĩa là Thuộc miệng - hầu.

Nghĩa của oropharyngeal

Tính từ

  1. Thuộc miệng - hầu.

Câu hỏi thường gặp

oropharyngeal nghĩa là gì?

oropharyngeal (tính từ) nghĩa là Thuộc miệng - hầu.

oropharyngeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oropharyngeal: giọng Anh (UK) /ˌɔː.ɹəʊ.fəˈɹɪn.d͡ʒi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌɔɹ.əˌfɛɹ.ənˈd͡ʒi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.