TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orotund

UK/ˈɒɹə(ʊ)tʌnd/ US/ˈɔɹə(ʊ)ˌtʌnd/ giọng máy của trình duyệt

orotund nghĩa là khoa trương, cầu kỳ, oang oang, sang sảng.

Nghĩa của orotund

Danh từ

  1. Khoa trương, cầu kỳ (văn).
  2. Oang oang, sang sảng (giọng).

Dạng từ của orotund

So sánh hơnmore orotund
So sánh nhấtmost orotund
Số nhiềuorotunds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orotund

Đồng nghĩa

Họ từ của orotund

Câu hỏi thường gặp

orotund nghĩa là gì?

orotund (danh từ) nghĩa là khoa trương, cầu kỳ, oang oang, sang sảng.

orotund phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orotund: giọng Anh (UK) /ˈɒɹə(ʊ)tʌnd/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹə(ʊ)ˌtʌnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.