TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orphanage

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔː(ɹ)fənɪd͡ʒ/ US/ˈɔː(ɹ)fənɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

orphanage nghĩa là cảnh mồ côi, trại mồ côi, trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

Nghĩa của orphanage

Danh từ

  1. Cảnh mồ côi.
  2. Trại mồ côi.

Dạng từ của orphanage

Số nhiềuorphanages

Câu hỏi thường gặp

orphanage nghĩa là gì?

orphanage (danh từ) nghĩa là cảnh mồ côi, trại mồ côi, trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

orphanage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orphanage: giọng Anh (UK) /ˈɔː(ɹ)fənɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔː(ɹ)fənɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.