orphanize
giọng máy của trình duyệt
orphanize nghĩa là mồ côi, đứa trẻ mồ côi.
Nghĩa của orphanize
Tính từ
- Mồ côi.
Danh từ
- Đứa trẻ mồ côi.
Ngoại động từ
- Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ.
Dạng từ của orphanize
| Ngôi thứ ba số ít | orphanizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | orphanizing |
| Quá khứ phân từ | orphanized |
| Quá khứ | orphanized |
Câu hỏi thường gặp
orphanize nghĩa là gì?
orphanize (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mồ côi, đứa trẻ mồ côi.