TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orphean

giọng máy của trình duyệt

orphean nghĩa là oócphê, mê ly, du dương.

Nghĩa của orphean

Tính từ

  1. Thuộc Oócphê.
  2. Mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê).

Dạng từ của orphean

So sánh hơnmore Orphean
So sánh nhấtmost Orphean

Câu hỏi thường gặp

orphean nghĩa là gì?

orphean (tính từ) nghĩa là oócphê, mê ly, du dương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.