orphean
giọng máy của trình duyệt
orphean nghĩa là oócphê, mê ly, du dương.
Nghĩa của orphean
Tính từ
- Thuộc Oócphê.
- Mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê).
Dạng từ của orphean
| So sánh hơn | more Orphean |
| So sánh nhất | most Orphean |
Câu hỏi thường gặp
orphean nghĩa là gì?
orphean (tính từ) nghĩa là oócphê, mê ly, du dương.