TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orphrey

UK/ˈɔːfɹi/ US/ˈɔɹfɹi/ giọng máy của trình duyệt

orphrey nghĩa là dải viền thêu.

Nghĩa của orphrey

Danh từ

  1. Dải viền thêu (để viền áo thầy tu).

Dạng từ của orphrey

Số nhiềuorphreys

Câu hỏi thường gặp

orphrey nghĩa là gì?

orphrey (danh từ) nghĩa là dải viền thêu.

orphrey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orphrey: giọng Anh (UK) /ˈɔːfɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹfɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.