TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orpine

UK/ˈɔːp(ʌ)ɪn/ giọng máy của trình duyệt

orpine nghĩa là cỏ cảnh thiên.

Nghĩa của orpine

Danh từ

  1. Thực vật học Cỏ cảnh thiên.

Dạng từ của orpine

Số nhiềuorpines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orpine

Đồng nghĩa

Họ từ của orpine

Câu hỏi thường gặp

orpine nghĩa là gì?

orpine (danh từ) nghĩa là cỏ cảnh thiên.

orpine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orpine: giọng Anh (UK) /ˈɔːp(ʌ)ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.