orthogenetic
giọng máy của trình duyệt
orthogenetic nghĩa là trực sinh.
Nghĩa của orthogenetic
Tính từ
- Trực sinh.
Câu hỏi thường gặp
orthogenetic nghĩa là gì?
orthogenetic (tính từ) nghĩa là trực sinh.
orthogenetic nghĩa là trực sinh.
orthogenetic (tính từ) nghĩa là trực sinh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.