TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthographical

giọng máy của trình duyệt

orthographical nghĩa là phép chính tả, phép chiếu trực giao.

Nghĩa của orthographical

Tính từ

  1. Thuộc Phép chính tả.
  2. Thuộc Phép chiếu trực giao.

Họ từ của orthographical

Câu hỏi thường gặp

orthographical nghĩa là gì?

orthographical (tính từ) nghĩa là phép chính tả, phép chiếu trực giao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.