TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthographically

US/ˌɔr.θə.ˈɡræ.fɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

orthographically nghĩa là hợp thức.

Nghĩa của orthographically

Phó từ

  1. Hợp thức, viết đúng cách.

Câu hỏi thường gặp

orthographically nghĩa là gì?

orthographically (phó từ) nghĩa là hợp thức.

orthographically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthographically: giọng Mỹ (US) /ˌɔr.θə.ˈɡræ.fɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.