orthography
UK/ɔːˈθɒɡɹəfi/
US/ɔɹˈθɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
orthography nghĩa là phép chính tả, phép chiếu trực giao.
Nghĩa của orthography
Danh từ
- Phép chính tả.
- Phép chiếu trực giao.
Dạng từ của orthography
| Số nhiều | orthographies |
| Ngôi thứ ba số ít | orthographies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | orthographying |
| Quá khứ phân từ | orthographied |
| Quá khứ | orthographied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orthography
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của orthography
Câu hỏi thường gặp
orthography nghĩa là gì?
orthography (danh từ) nghĩa là phép chính tả, phép chiếu trực giao.
orthography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthography: giọng Anh (UK) /ɔːˈθɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /ɔɹˈθɑɡɹəfi/.