TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthonormalization

giọng máy của trình duyệt

orthonormalization nghĩa là sự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa.

Nghĩa của orthonormalization

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa, quá trình trực chuẩn hóa.
    • Gram–Schmidt orthonomalizationphép trực chuẩn hóa Gram–Schmidt

Dạng từ của orthonormalization

Số nhiềuorthonormalizations

Họ từ của orthonormalization

Câu hỏi thường gặp

orthonormalization nghĩa là gì?

orthonormalization (danh từ) nghĩa là sự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.