orthonormalization
giọng máy của trình duyệt
orthonormalization nghĩa là sự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa.
Nghĩa của orthonormalization
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa, quá trình trực chuẩn hóa.
- Gram–Schmidt orthonomalizationphép trực chuẩn hóa Gram–Schmidt
Dạng từ của orthonormalization
| Số nhiều | orthonormalizations |
Họ từ của orthonormalization
Câu hỏi thường gặp
orthonormalization nghĩa là gì?
orthonormalization (danh từ) nghĩa là sự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa.