orthonormalize
giọng máy của trình duyệt
orthonormalize nghĩa là trực chuẩn hóa.
Nghĩa của orthonormalize
Ngoại động từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trực chuẩn hóa, làm cho trở thành trực chuẩn (vừa trực giao, vừa chuẩn hóa).
Dạng từ của orthonormalize
| Ngôi thứ ba số ít | orthonormalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | orthonormalizing |
| Quá khứ phân từ | orthonormalized |
| Quá khứ | orthonormalized |
Họ từ của orthonormalize
Câu hỏi thường gặp
orthonormalize nghĩa là gì?
orthonormalize (ngoại động từ) nghĩa là trực chuẩn hóa.