TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthopaedic

giọng máy của trình duyệt

orthopaedic nghĩa là thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.

Nghĩa của orthopaedic

Tính từ

  1. Y học (thuộc) thuật chỉnh hình, (thuộc) khoa chỉnh hình.

Câu hỏi thường gặp

orthopaedic nghĩa là gì?

orthopaedic (tính từ) nghĩa là thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.