TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthoptera

US/ɔr.ˈθɑːp.tə.rə/ giọng máy của trình duyệt

orthoptera nghĩa là bộ cánh thẳng.

Nghĩa của orthoptera

Danh từ

  1. Động vật học Bộ cánh thẳng (sâu bọ).

Dạng từ của orthoptera

Số nhiềuorthopteras

Câu hỏi thường gặp

orthoptera nghĩa là gì?

orthoptera (danh từ) nghĩa là bộ cánh thẳng.

orthoptera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthoptera: giọng Mỹ (US) /ɔr.ˈθɑːp.tə.rə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.