TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthopnoea

UK/ɔrˈθɒpniə/ giọng máy của trình duyệt US/ɔrˈθɒpniə/ giọng máy của trình duyệt

orthopnoea nghĩa là chứng khó thở nằm.

Nghĩa của orthopnoea

Danh từ

  1. Y học Chứng khó thở nằm.

Dạng từ của orthopnoea

Số nhiềuorthopnoeas

Câu hỏi thường gặp

orthopnoea nghĩa là gì?

orthopnoea (danh từ) nghĩa là chứng khó thở nằm.

orthopnoea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthopnoea: giọng Anh (UK) /ɔrˈθɒpniə/, giọng Mỹ (US) /ɔrˈθɒpniə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.